xếch mé

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xếch mé (Tính từ)

Từ ít được sử dụng, thường chỉ sự không thẳng hàng hoặc bị lệch.

Ví dụ (2)
  • 1."Bức tranh ở trên tường bị xếch mé nên cần chỉnh lại."
  • 2."Cánh cửa bị xếch mé không mở khít được."

Lưu ý khi sử dụng "xếch mé"

Lưu ý về tính từ

"xếch mé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xếch mé"

xếch mé là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng, thường chỉ sự không thẳng hàng hoặc bị lệch. Ví dụ: "Bức tranh ở trên tường bị xếch mé nên cần chỉnh lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này