xếp dọn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xếp dọn (Động từ)

Hành động sắp xếp lại để trở nên gọn gàng và sạch sẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Xếp dọn sách vở ngăn nắp."
  • 2."Xếp dọn nhà cửa cho gọn gàng."
  • 3."Cô ấy thường xếp dọn lại tủ đồ của mình."
  • 4."Chúng ta cần xếp dọn các đồ chơi sau khi chơi xong."

Lưu ý khi sử dụng "xếp dọn"

Lưu ý về động từ

"xếp dọn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xếp dọn"

xếp dọn là động từ trong tiếng Việt. Hành động sắp xếp lại để trở nên gọn gàng và sạch sẽ. Ví dụ: "Xếp dọn sách vở ngăn nắp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này