xế tà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xế tà (Tính từ)

(Văn chương) (bóng nắng, bóng trăng) chếch về phía tây, biểu thị thời điểm khi chiều tối đã muộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trăng đã xế tà."
  • 2.""Bước tới đèo Ngang bóng xế tà, Cỏ cây chen đá, lá chen hoa.""
  • 3."Ánh đèn le lói ở xa khi bóng xế tà."

Lưu ý khi sử dụng "xế tà"

Lưu ý về tính từ

"xế tà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xế tà"

xế tà là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) (bóng nắng, bóng trăng) chếch về phía tây, biểu thị thời điểm khi chiều tối đã muộn. Ví dụ: "Trăng đã xế tà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này