xem ngày

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xem ngày (Động từ)

Xem âm lịch để chọn ngày lành tháng tốt cho những công việc quan trọng, theo tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Xem ngày để động thổ."
  • 2."Trước khi cưới, gia đình thường xem ngày tốt."
  • 3."Chúng tôi sẽ xem ngày tốt để khai trương cửa hàng."

Lưu ý khi sử dụng "xem ngày"

Lưu ý về động từ

"xem ngày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xem ngày"

xem ngày là động từ trong tiếng Việt. Xem âm lịch để chọn ngày lành tháng tốt cho những công việc quan trọng, theo tín ngưỡng dân gian. Ví dụ: "Xem ngày để động thổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này