xem mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xem mặt (Động từ)

Hành động đến nhà của người con gái để nhìn mặt người mà dự định sẽ hỏi cưới, theo tục lệ xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi xem mặt."
  • 2."Anh ấy đã đến nhà cô ấy để xem mặt trước khi hỏi cưới."
  • 3."Trong các gia đình truyền thống, việc xem mặt rất quan trọng trước khi tiến tới hôn nhân."

Lưu ý khi sử dụng "xem mặt"

Lưu ý về động từ

"xem mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xem mặt"

xem mặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động đến nhà của người con gái để nhìn mặt người mà dự định sẽ hỏi cưới, theo tục lệ xưa. Ví dụ: "Đi xem mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này