xem ra
Định nghĩa
Nghĩa 1: xem ra (Phó từ)
Chỉ sự đánh giá hoặc nhận định về một tình huống nào đó, thường đi kèm với cảm giác phỏng đoán.
- 1."Xem ra trời sắp mưa rồi, hãy mang theo ô nhé."
- 2."Xem ra cô ấy không vui lắm, có phải đã xảy ra chuyện gì không?"
- 3."Xem ra đội tuyển bóng đá của chúng ta có khả năng giành chiến thắng trong trận này."
Câu hỏi thường gặp về "xem ra"
xem ra là phó từ trong tiếng Việt. Chỉ sự đánh giá hoặc nhận định về một tình huống nào đó, thường đi kèm với cảm giác phỏng đoán. Ví dụ: "Xem ra trời sắp mưa rồi, hãy mang theo ô nhé."
Từ liên quan
xem mạch
Hành động kiểm tra nhịp tim hoặc trạng thái sức khỏe thông qua việc kiểm tra mạch đập.
xem mặt
Hành động đến nhà của người con gái để nhìn mặt người mà dự định sẽ hỏi cưới, theo tục lệ xưa.
xem ngày
Xem âm lịch để chọn ngày lành tháng tốt cho những công việc quan trọng, theo tín ngưỡng dân gian.
xem tay
Hành động xem bàn tay để dự đoán số mệnh, theo phương pháp tướng số.
xem thường
Có ý coi nhẹ, không đánh giá đúng mức.
xem trọng
Có nghĩa là coi trọng, đánh giá cao giá trị hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.