xem ra

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: xem ra (Phó từ)

Chỉ sự đánh giá hoặc nhận định về một tình huống nào đó, thường đi kèm với cảm giác phỏng đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Xem ra trời sắp mưa rồi, hãy mang theo ô nhé."
  • 2."Xem ra cô ấy không vui lắm, có phải đã xảy ra chuyện gì không?"
  • 3."Xem ra đội tuyển bóng đá của chúng ta có khả năng giành chiến thắng trong trận này."

Câu hỏi thường gặp về "xem ra"

xem ra là phó từ trong tiếng Việt. Chỉ sự đánh giá hoặc nhận định về một tình huống nào đó, thường đi kèm với cảm giác phỏng đoán. Ví dụ: "Xem ra trời sắp mưa rồi, hãy mang theo ô nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này