xem tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xem tay (Động từ)

Hành động xem bàn tay để dự đoán số mệnh, theo phương pháp tướng số.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người tin rằng việc xem tay có thể giúp họ biết trước những điều sắp xảy ra trong cuộc sống."
  • 2."Chị ấy đã đến gặp thầy tướng để xem tay và tìm hiểu về tương lai của mình."

Lưu ý khi sử dụng "xem tay"

Lưu ý về động từ

"xem tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xem tay"

xem tay là động từ trong tiếng Việt. Hành động xem bàn tay để dự đoán số mệnh, theo phương pháp tướng số. Ví dụ: "Nhiều người tin rằng việc xem tay có thể giúp họ biết trước những điều sắp xảy ra trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này