vượt trội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vượt trội (Động từ)

Vượt lên một cách rõ rệt, nổi bật hơn hẳn so với mức độ bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Chi phí vượt trội so với dự kiến."
  • 2."Thành tích vượt trội của đội bóng khiến mọi người ngưỡng mộ."
  • 3."Kỹ năng của cô ấy vượt trội so với các đồng nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "vượt trội"

Lưu ý về động từ

"vượt trội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vượt trội"

vượt trội là động từ trong tiếng Việt. Vượt lên một cách rõ rệt, nổi bật hơn hẳn so với mức độ bình thường. Ví dụ: "Chi phí vượt trội so với dự kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này