vượt ngục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vượt ngục (Động từ)

Hành động của tù nhân trốn thoát khỏi nhà tù.

Ví dụ (3)
  • 1."Tù vượt ngục"
  • 2."Họ đã lên kế hoạch vượt ngục suốt nhiều tháng."
  • 3."Cảnh sát đang điều tra vụ vượt ngục ở trại giam này."

Lưu ý khi sử dụng "vượt ngục"

Lưu ý về động từ

"vượt ngục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vượt ngục"

vượt ngục là động từ trong tiếng Việt. Hành động của tù nhân trốn thoát khỏi nhà tù. Ví dụ: "Tù vượt ngục"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này