vượt tuyến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vượt tuyến (Động từ)

Hành động bỏ qua hoặc vượt qua một cấp độ, phạm vi hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh nhân được chuyển vượt tuyến lên bệnh viện trung ương."
  • 2."Đường chuyền vượt tuyến (trong bóng đá)."
  • 3."Học sinh đã vượt tuyến để tham gia vào lớp học nâng cao."

Lưu ý khi sử dụng "vượt tuyến"

Lưu ý về động từ

"vượt tuyến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vượt tuyến"

vượt tuyến là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ qua hoặc vượt qua một cấp độ, phạm vi hoạt động nào đó. Ví dụ: "Bệnh nhân được chuyển vượt tuyến lên bệnh viện trung ương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này