vạ gì mà
Định nghĩa
Nghĩa 1: vạ gì mà (Phó từ)
Cụm từ dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, cảm giác không vui hay bực bội về một tình huống không mong muốn.
- 1."Vạ gì mà hôm nay trời lại mưa to như vậy."
- 2."Vạ gì mà em lại quên mang theo điện thoại khi ra khỏi nhà."
- 3."Vạ gì mà mọi người lại phải chờ lâu thế này."
Câu hỏi thường gặp về "vạ gì mà"
vạ gì mà là phó từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, cảm giác không vui hay bực bội về một tình huống không mong muốn. Ví dụ: "Vạ gì mà hôm nay trời lại mưa to như vậy."
Từ liên quan
vượt trội
Vượt lên một cách rõ rệt, nổi bật hơn hẳn so với mức độ bình thường.
vượt tuyến
Hành động bỏ qua hoặc vượt qua một cấp độ, phạm vi hoạt động nào đó.
vạ
(Từ cũ) hình phạt, thường là một khoản tiền, áp dụng cho người vi phạm tục lệ của làng trong thời phong kiến.
vạ lây
Bị dính líu đến tai họa một cách oan uổng.
vạ miệng
(Khẩu ngữ) sự rắc rối hoặc phiền toái phát sinh từ việc nói năng bất cẩn.
vạ mồm vạ miệng
(Khẩu ngữ) chỉ những hậu quả không lường trước do lời nói hoặc ý kiến không suy nghĩ kỹ, thường nặng nề hơn vạ miệng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.