vượt cấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vượt cấp (Động từ)

Hành động bỏ qua các cấp độ thông thường để được nâng cao lên mức cao hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Được thăng chức vượt cấp."
  • 2."Kiến nghị vượt cấp."
  • 3."Anh ấy đã vượt cấp trong công việc nhờ vào năng lực vượt trội."
  • 4."Việc vượt cấp này có thể gây ra một số tranh cãi trong nội bộ."

Lưu ý khi sử dụng "vượt cấp"

Lưu ý về động từ

"vượt cấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vượt cấp"

vượt cấp là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ qua các cấp độ thông thường để được nâng cao lên mức cao hơn. Ví dụ: "Được thăng chức vượt cấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này