vạ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vạ (Danh từ)

(Từ cũ) hình phạt, thường là một khoản tiền, áp dụng cho người vi phạm tục lệ của làng trong thời phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Nộp vạ là nghĩa vụ của những người vi phạm quy định."
  • 2."Phạt vạ để nhắc nhở mọi người tuân thủ luật lệ của tổ tiên."
  • 3."Ngả vạ khi không tuân theo các phong tục tập quán."
2
Động từ

Nghĩa 2: vạ (Động từ)

(bạ tường) chỉ hành động va chạm hoặc chạm vào một bề mặt nào đó.

Ví dụ (1)
  • 1."Cẩn thận kẻo vạ vào tường khi di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "vạ"

Lưu ý về động từ

"vạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vạ"

vạ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hình phạt, thường là một khoản tiền, áp dụng cho người vi phạm tục lệ của làng trong thời phong kiến. Ví dụ: "Nộp vạ là nghĩa vụ của những người vi phạm quy định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này