vuốt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vuốt (Danh từ)

Móng nhọn, sắc và cong của một số loài động vật như hổ, báo.

Ví dụ (2)
  • 1."Vuốt hổ"
  • 2."Vuốt của báo mang tính sát thương cao."
2
Động từ

Nghĩa 2: vuốt (Động từ)

(Ít dùng) có thể hiểu là hành động vuốt ve hoặc làm nhẹ nhàng một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vuốt đuôi"
  • 2."Cố nói vuốt một câu"
  • 3."Cô ấy vuốt ve chú mèo để nó bình tĩnh lại."

Lưu ý khi sử dụng "vuốt"

Lưu ý về động từ

"vuốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vuốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vuốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vuốt"

vuốt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Móng nhọn, sắc và cong của một số loài động vật như hổ, báo. Ví dụ: "Vuốt hổ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này