vuốt mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vuốt mắt (Động từ)

Hành động vuốt mắt của người đã chết để nhắm hẳn lại, thường nhằm thể hiện sự vĩnh biệt với người thân yêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chết không người vuốt mắt."
  • 2."Gia đình đã đến để vuốt mắt ông trước khi đưa đi an táng."
  • 3."Trong tang lễ, mọi người đều cố gắng vuốt mắt người đã khuất để thể hiện lòng tôn kính."

Lưu ý khi sử dụng "vuốt mắt"

Lưu ý về động từ

"vuốt mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vuốt mắt"

vuốt mắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động vuốt mắt của người đã chết để nhắm hẳn lại, thường nhằm thể hiện sự vĩnh biệt với người thân yêu. Ví dụ: "Chết không người vuốt mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này