vuông tròn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vuông tròn (Tính từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ sự tốt đẹp, thuận lợi trong mọi khía cạnh (thường được dùng để nói về việc sinh đẻ hay tình duyên).

Ví dụ (3)
  • 1.""Trăm năm tính cuộc vuông tròn, Phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông.""
  • 2."Gia đình họ sống rất hạnh phúc và luôn vuông tròn mọi mặt."
  • 3."Cả hai đều mong muốn có một cuộc sống vuông tròn sau khi kết hôn."

Lưu ý khi sử dụng "vuông tròn"

Lưu ý về tính từ

"vuông tròn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vuông tròn"

vuông tròn là tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ sự tốt đẹp, thuận lợi trong mọi khía cạnh (thường được dùng để nói về việc sinh đẻ hay tình duyên). Ví dụ: ""Trăm năm tính cuộc vuông tròn, Phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này