vuốt mặt không kịp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vuốt mặt không kịp (Động từ)

Diễn tả tình trạng không kịp làm một việc gì đó, thường là để chỉ việc không kịp chuẩn bị hay đáp ứng yêu cầu nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã đến muộn và cảm thấy vuốt mặt không kịp khi thấy mọi người đã bắt đầu cuộc họp."
  • 2."Khi hiểu bài thi khó quá, tôi cảm thấy như mình đang vuốt mặt không kịp."
  • 3."Trời bắt đầu đổ mưa bất chợt, tôi vuốt mặt không kịp để lấy ô."

Lưu ý khi sử dụng "vuốt mặt không kịp"

Lưu ý về động từ

"vuốt mặt không kịp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vuốt mặt không kịp"

vuốt mặt không kịp là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình trạng không kịp làm một việc gì đó, thường là để chỉ việc không kịp chuẩn bị hay đáp ứng yêu cầu nào đó. Ví dụ: "Tôi đã đến muộn và cảm thấy vuốt mặt không kịp khi thấy mọi người đã bắt đầu cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này