vuông vắn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vuông vắn (Tính từ)

Có đường nét gãy góc, đồng đều và rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Gương mặt vuông vắn."
  • 2."Nét chữ vuông vắn."
  • 3."Hình chữ nhật vuông vắn rất dễ trang trí."
  • 4."Chiếc bàn được thiết kế với các cạnh vuông vắn rất sang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "vuông vắn"

Lưu ý về tính từ

"vuông vắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vuông vắn"

vuông vắn là tính từ trong tiếng Việt. Có đường nét gãy góc, đồng đều và rõ ràng. Ví dụ: "Gương mặt vuông vắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này