vuông vức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vuông vức (Tính từ)

Có hình dáng vuông vức, với các góc cạnh rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng vuông vức rất dễ bài trí."
  • 2."Tường xây vuông vức tạo cảm giác vững chãi."
  • 3."Chiếc bàn vừa có hình vuông vức, vừa rất thẩm mỹ."

Lưu ý khi sử dụng "vuông vức"

Lưu ý về tính từ

"vuông vức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vuông vức"

vuông vức là tính từ trong tiếng Việt. Có hình dáng vuông vức, với các góc cạnh rõ ràng. Ví dụ: "Căn phòng vuông vức rất dễ bài trí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này