vướng víu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vướng víu (Động từ)

Làm cản trở, bị ảnh hưởng bởi nhiều thứ không cần thiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Dây dợ lằng nhằng, vướng víu."
  • 2."Con cái vướng víu, không đi đâu được."
  • 3."Hành lý nặng trĩu khiến tôi cảm thấy vướng víu khi di chuyển."
  • 4."Ngoài ra, tâm lý lo lắng cũng làm chúng ta vướng víu trong việc đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "vướng víu"

Lưu ý về động từ

"vướng víu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vướng víu"

vướng víu là động từ trong tiếng Việt. Làm cản trở, bị ảnh hưởng bởi nhiều thứ không cần thiết. Ví dụ: "Dây dợ lằng nhằng, vướng víu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này