vướng vất

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vướng vất (Động từ)

Bị mắc kẹt hoặc không thể thoát ra khỏi một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vướng vất trong đám đông và không thể tìm được lối ra."
  • 2."Cô ấy cảm thấy vướng vất khi phải quyết định giữa hai lựa chọn."
  • 3."Chúng tôi đã vướng vất trong cuộc trò chuyện kéo dài mà không có kết quả."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vướng vất (Tính từ)

Mô tả trạng thái hoặc cảm giác bị ràng buộc hoặc bị kìm hãm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cảm thấy vướng vất khi không thể hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 2."Anh ấy có thái độ vướng vất và không muốn tham gia vào các hoạt động nhóm."
  • 3."Cô bé trông vướng vất khi nhìn vào bức tranh vui vẻ của các bạn khác."

Lưu ý khi sử dụng "vướng vất"

Lưu ý về động từ

"vướng vất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vướng vất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vướng vất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vướng vất"

vướng vất là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị mắc kẹt hoặc không thể thoát ra khỏi một tình huống nào đó. Ví dụ: "Tôi vướng vất trong đám đông và không thể tìm được lối ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này