vướng vất
Định nghĩa
Nghĩa 1: vướng vất (Động từ)
Bị mắc kẹt hoặc không thể thoát ra khỏi một tình huống nào đó.
- 1."Tôi vướng vất trong đám đông và không thể tìm được lối ra."
- 2."Cô ấy cảm thấy vướng vất khi phải quyết định giữa hai lựa chọn."
- 3."Chúng tôi đã vướng vất trong cuộc trò chuyện kéo dài mà không có kết quả."
Nghĩa 2: vướng vất (Tính từ)
Mô tả trạng thái hoặc cảm giác bị ràng buộc hoặc bị kìm hãm.
- 1."Chúng tôi cảm thấy vướng vất khi không thể hoàn thành dự án đúng hạn."
- 2."Anh ấy có thái độ vướng vất và không muốn tham gia vào các hoạt động nhóm."
- 3."Cô bé trông vướng vất khi nhìn vào bức tranh vui vẻ của các bạn khác."
Lưu ý khi sử dụng "vướng vất"
Lưu ý về động từ
"vướng vất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"vướng vất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vướng vất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vướng vất"
vướng vất là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị mắc kẹt hoặc không thể thoát ra khỏi một tình huống nào đó. Ví dụ: "Tôi vướng vất trong đám đông và không thể tìm được lối ra."
Từ liên quan
vướng mắc
Bị cản trở bởi một yếu tố nào đó trong quá trình hoạt động.
vướng vít
Bị kẹt, không thể di chuyển hoặc thoát ra được do bị chướng ngại vật.
vướng víu
Làm cản trở, bị ảnh hưởng bởi nhiều thứ không cần thiết.
vườn
Khu đất nằm gần nhà, thường được bao quanh bởi hàng rào, dùng để trồng rau, hoa hoặc cây ăn trái.
vườn bách thú
Vườn công cộng nơi nuôi giữ nhiều loài động vật khác nhau, phục vụ cho việc tham quan và nghiên cứu.
vườn bách thảo
Vườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau, phục vụ cho việc tham quan và nghiên cứu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.