vướng mắc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vướng mắc (Động từ)

Bị cản trở bởi một yếu tố nào đó trong quá trình hoạt động.

Ví dụ (2)
  • 1."Vướng mắc chuyện gia đình."
  • 2."Công việc của tôi hiện tại đang vướng mắc một số vấn đề pháp lý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vướng mắc (Danh từ)

Điều gây khó khăn, băn khoăn, hoặc khiến tâm tư không thoải mái.

Ví dụ (2)
  • 1."Còn nhiều vướng mắc chưa giải quyết."
  • 2."Tôi có một số vướng mắc về việc học tập và định hướng nghề nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "vướng mắc"

Lưu ý về động từ

"vướng mắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vướng mắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vướng mắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vướng mắc"

vướng mắc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Bị cản trở bởi một yếu tố nào đó trong quá trình hoạt động. Ví dụ: "Vướng mắc chuyện gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này