vướng vít

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vướng vít (Động từ)

Bị kẹt, không thể di chuyển hoặc thoát ra được do bị chướng ngại vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đi bộ qua cầu, tôi bị vướng vít cái túi nặng."
  • 2."Tôi đã vướng vít ở cửa ra vì có nhiều người chen lấn."
  • 3."Cây cối ở bìa rừng vướng vít vào quần của tôi khi tôi cố gắng đi qua."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vướng vít (Tính từ)

Gợi ý cảm giác bị ràng buộc, không thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm trạng của tôi hôm nay rất vướng vít vì nhiều việc chưa hoàn thành."
  • 2."Cô ấy cảm thấy vướng vít trong mối quan hệ này và không biết phải làm sao."
  • 3."Sau khi nói chuyện với bạn bè, tôi không còn cảm thấy vướng vít nữa."

Lưu ý khi sử dụng "vướng vít"

Lưu ý về động từ

"vướng vít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vướng vít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vướng vít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vướng vít"

vướng vít là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị kẹt, không thể di chuyển hoặc thoát ra được do bị chướng ngại vật. Ví dụ: "Khi đi bộ qua cầu, tôi bị vướng vít cái túi nặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này