vướng bận
Định nghĩa
Nghĩa 1: vướng bận (Động từ)
Có sự vướng víu, bận bịu, thường liên quan đến công việc hoặc trách nhiệm.
- 1."Vướng bận chuyện gia đình."
- 2."Cô ấy luôn vướng bận với các dự án ở công ty."
- 3."Anh ta thường xuyên vướng bận vì phải chăm sóc người thân."
Lưu ý khi sử dụng "vướng bận"
Lưu ý về động từ
"vướng bận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vướng bận"
vướng bận là động từ trong tiếng Việt. Có sự vướng víu, bận bịu, thường liên quan đến công việc hoặc trách nhiệm. Ví dụ: "Vướng bận chuyện gia đình."
Từ liên quan
vương vấn
Có tâm trí phải nghĩ đến, nhớ đến một điều gì đó, ngay cả khi đang bận rộn với những việc khác, không thể dứt ra được.
vương vất
Vương lại một chút, vẫn còn tồn tại, gây bận tâm cho người khác.
vướng
Bị cái gì đó cản trở, giữ lại, làm cho không hoạt động dễ dàng hoặc tự do như bình thường.
vướng mắc
Bị cản trở bởi một yếu tố nào đó trong quá trình hoạt động.
vướng vít
Bị kẹt, không thể di chuyển hoặc thoát ra được do bị chướng ngại vật.
vướng víu
Làm cản trở, bị ảnh hưởng bởi nhiều thứ không cần thiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.