vướng bận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vướng bận (Động từ)

Có sự vướng víu, bận bịu, thường liên quan đến công việc hoặc trách nhiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Vướng bận chuyện gia đình."
  • 2."Cô ấy luôn vướng bận với các dự án ở công ty."
  • 3."Anh ta thường xuyên vướng bận vì phải chăm sóc người thân."

Lưu ý khi sử dụng "vướng bận"

Lưu ý về động từ

"vướng bận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vướng bận"

vướng bận là động từ trong tiếng Việt. Có sự vướng víu, bận bịu, thường liên quan đến công việc hoặc trách nhiệm. Ví dụ: "Vướng bận chuyện gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này