vườn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vườn (Danh từ)

Khu đất nằm gần nhà, thường được bao quanh bởi hàng rào, dùng để trồng rau, hoa hoặc cây ăn trái.

Ví dụ (3)
  • 1."Mảnh vườn nhỏ đầy hoa của tôi."
  • 2."Vườn hoa mùa xuân rực rỡ sắc màu."
  • 3."Cha tôi có một vườn rau xanh tốt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vườn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Dùng để chỉ người làm nghề không chuyên, thường ở khu vực nông thôn, có thể mang tính châm biếm.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ vườn thường không có nhiều kiến thức chuyên môn."
  • 2."Ông lang vườn bốc thuốc nhưng không có bằng cấp chính quy."

Lưu ý khi sử dụng "vườn"

Lưu ý về tính từ

"vườn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vườn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vườn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vườn"

vườn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khu đất nằm gần nhà, thường được bao quanh bởi hàng rào, dùng để trồng rau, hoa hoặc cây ăn trái. Ví dụ: "Mảnh vườn nhỏ đầy hoa của tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này