vuông

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vuông (Tính từ)

Có bốn cạnh bằng nhau và các góc vuông.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bàn này có hình vuông và rất đẹp."
  • 2."Tôi thích những khu vườn có các khu đất vuông vắn."
  • 3."Hộp đựng quà này hình vuông, rất dễ xếp đồ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vuông (Danh từ)

Hình khối có bốn cạnh bằng nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy vẽ một hình vuông trên bảng."
  • 2."Chúng ta cần cắt giấy thành hình vuông để làm mô hình."
  • 3."Trong toán học, hình vuông là một trong những hình cơ bản."

Lưu ý khi sử dụng "vuông"

Lưu ý về tính từ

"vuông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vuông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vuông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vuông"

vuông là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có bốn cạnh bằng nhau và các góc vuông. Ví dụ: "Chiếc bàn này có hình vuông và rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này