vượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: vượng (Động từ)
Ở trạng thái phát triển mạnh mẽ hoặc có xu hướng đi lên.
- 1."Làm ăn đang ở thời kỳ vượng."
- 2."Sức khỏe đã vượng lên."
- 3."Nền kinh tế quốc gia đang vượng mạnh sau đại dịch."
Lưu ý khi sử dụng "vượng"
Lưu ý về động từ
"vượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vượng"
vượng là động từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái phát triển mạnh mẽ hoặc có xu hướng đi lên. Ví dụ: "Làm ăn đang ở thời kỳ vượng."
Từ liên quan
vườn ươm
Nơi trồng các cây giống cho đến khi phát triển đủ mạnh để được chuyển sang nơi khác.
vượn
Loài động vật linh trưởng lớn, sống trên cây, có chân tay dài và thường sống theo bầy đàn.
vượn người
Tên gọi chung cho bốn loài linh trưởng có cấu trúc gần giống con người nhất, bao gồm vượn, đười ươi, hắc tinh tinh và gorilla.
vượng khí
(Từ cũ) khí đất tốt, mang lại nhiều may mắn về danh tiếng và lợi lộc, theo thuật địa lý.
vượt
Ra khỏi giới hạn nào đó hay tiến xa hơn.
vượt bậc
Bỏ qua các cấp độ thông thường để đạt được cấp độ cao hơn rõ rệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.