vườn ươm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vườn ươm (Danh từ)

Nơi trồng các cây giống cho đến khi phát triển đủ mạnh để được chuyển sang nơi khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Vườn ươm này chuyên trồng cây giống để cung cấp cho các nông trại."
  • 2."Sau khi cây giống ra hoa, chúng sẽ được chuyển từ vườn ươm ra đồng."

Lưu ý khi sử dụng "vườn ươm"

Lưu ý về danh từ

"vườn ươm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vườn ươm"

vườn ươm là danh từ trong tiếng Việt. Nơi trồng các cây giống cho đến khi phát triển đủ mạnh để được chuyển sang nơi khác. Ví dụ: "Vườn ươm này chuyên trồng cây giống để cung cấp cho các nông trại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này