vượt bậc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vượt bậc (Động từ)

Bỏ qua các cấp độ thông thường để đạt được cấp độ cao hơn rõ rệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiến bộ vượt bậc trong học tập."
  • 2."Nền kinh tế tăng trưởng vượt bậc nhờ vào các cải cách mới."
  • 3."Công nghệ đã phát triển vượt bậc trong những năm gần đây."

Lưu ý khi sử dụng "vượt bậc"

Lưu ý về động từ

"vượt bậc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vượt bậc"

vượt bậc là động từ trong tiếng Việt. Bỏ qua các cấp độ thông thường để đạt được cấp độ cao hơn rõ rệt. Ví dụ: "Tiến bộ vượt bậc trong học tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này