vượn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vượn (Danh từ)

Loài động vật linh trưởng lớn, sống trên cây, có chân tay dài và thường sống theo bầy đàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vượn thường sống ở các khu rừng nhiệt đới, nơi có nhiều cây cối."
  • 2."Chúng ta đã thấy một đàn vượn chơi đùa trên cây trong chuyến đi dã ngoại."
  • 3."Vượn có khả năng đu nhanh giữa các cành cây nhờ tay chân dài và dẻo dai."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vượn (Danh từ)

Người có tính cách hay nhút nhát hoặc không biết khéo léo trong giao tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy hơi vượn nên không dám nói chuyện với cô gái mình thích."
  • 2."Mình thấy bạn ấy rất vượn khi tham gia vào các hoạt động xã hội."
  • 3."Nhiều khi tôi cũng cảm thấy vượn khi phải gặp gỡ người lạ."

Lưu ý khi sử dụng "vượn"

Lưu ý về danh từ

"vượn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vượn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vượn"

vượn là danh từ trong tiếng Việt. Loài động vật linh trưởng lớn, sống trên cây, có chân tay dài và thường sống theo bầy đàn. Ví dụ: "Vượn thường sống ở các khu rừng nhiệt đới, nơi có nhiều cây cối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này