vượt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vượt (Động từ)

Ra khỏi giới hạn nào đó hay tiến xa hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Vượt chỉ tiêu."
  • 2."Không dám làm vượt quyền hạn."
  • 3."Vấn đề vượt ngoài tầm kiểm soát."
  • 4."Cô ấy đã vượt qua mọi kỳ vọng trong bài thi."

Lưu ý khi sử dụng "vượt"

Lưu ý về động từ

"vượt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vượt"

vượt là động từ trong tiếng Việt. Ra khỏi giới hạn nào đó hay tiến xa hơn. Ví dụ: "Vượt chỉ tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này