vung vẩy
Định nghĩa
Nghĩa 1: vung vẩy (Động từ)
Di chuyển qua lại liên tiếp một cách tự nhiên (thường dùng để chỉ về tay hoặc chân).
- 1."Hai tay vung vẩy theo nhịp bước."
- 2."Cô ấy vung vẩy chiếc váy khi nhảy múa."
- 3."Chúng tôi vung vẩy lá cờ trong buổi lễ."
Lưu ý khi sử dụng "vung vẩy"
Lưu ý về động từ
"vung vẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vung vẩy"
vung vẩy là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển qua lại liên tiếp một cách tự nhiên (thường dùng để chỉ về tay hoặc chân). Ví dụ: "Hai tay vung vẩy theo nhịp bước."
Từ liên quan
vung vãi
Rơi vãi, phân tán một cách không có tổ chức.
vung vít
Hành động hoặc hành vi làm cho cái gì đó bị lật, đảo hoặc bị quật lên.
vung vảy
Hành động ném hoặc vung thứ gì đó ra xa một cách mạnh mẽ.
vuông
Có bốn cạnh bằng nhau và các góc vuông.
vuông góc
Được định nghĩa là tạo thành một góc vuông.
vuông tre
Hàng rào được làm từ tre xanh, thường được trồng xung quanh một khu đất có hình dạng vuông vắn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.