vung vảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vung vảy (Động từ)

Hành động ném hoặc vung thứ gì đó ra xa một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy vung vảy chiếc khăn để thu hút sự chú ý."
  • 2."Anh ta vung vảy cánh tay trong lúc khiêu vũ."

Lưu ý khi sử dụng "vung vảy"

Lưu ý về động từ

"vung vảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vung vảy"

vung vảy là động từ trong tiếng Việt. Hành động ném hoặc vung thứ gì đó ra xa một cách mạnh mẽ. Ví dụ: "Cô ấy vung vảy chiếc khăn để thu hút sự chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này