vung vít

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vung vít (Động từ)

Hành động hoặc hành vi làm cho cái gì đó bị lật, đảo hoặc bị quật lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió mạnh quá làm cây cối vung vít hết cả lên."
  • 2."Lúc trời mưa, nước chảy nhanh quá làm đất bị vung vít nhiều nơi."
  • 3."Khi xe ô tô ôm cua gấp, mọi thứ trong xe đều bị vung vít."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vung vít (Tính từ)

Diễn tả trạng thái không ổn định, hay thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm trạng của anh ấy hôm nay thật vung vít, không biết phải nói gì."
  • 2."Giá cả thị trường hiện nay thật vung vít, không ai dám đầu tư."
  • 3."Thời tiết mấy hôm nay cũng vung vít, có lúc nắng có lúc mưa."

Lưu ý khi sử dụng "vung vít"

Lưu ý về động từ

"vung vít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vung vít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vung vít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vung vít"

vung vít là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc hành vi làm cho cái gì đó bị lật, đảo hoặc bị quật lên. Ví dụ: "Gió mạnh quá làm cây cối vung vít hết cả lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này