vung vãi
Định nghĩa
Nghĩa 1: vung vãi (Động từ)
Rơi vãi, phân tán một cách không có tổ chức.
- 1."Mẹ nhắc nhở tôi không được vung vãi đồ ăn khi ăn cơm."
- 2."Trong lúc chơi, bọn trẻ đã vung vãi đồ chơi khắp nhà."
- 3."Chúng ta cần dọn dẹp ngay chỗ này, nó bị vung vãi mọi thứ ra rồi."
Nghĩa 2: vung vãi (Tính từ)
Chỉ hành động hoặc trạng thái rơi rớt hoặc không được tập trung.
- 1."Căn phòng này rất vung vãi, cần phải dọn dẹp trước khi có khách đến."
- 2."Sau khi bữa tiệc kết thúc, mọi thứ trở nên rất vung vãi."
- 3."Hôm qua, tôi thấy đồ đạc trong tủ rất vung vãi, phải整理 lại thôi."
Lưu ý khi sử dụng "vung vãi"
Lưu ý về động từ
"vung vãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"vung vãi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vung vãi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vung vãi"
vung vãi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Rơi vãi, phân tán một cách không có tổ chức. Ví dụ: "Mẹ nhắc nhở tôi không được vung vãi đồ ăn khi ăn cơm."
Từ liên quan
vung tay quá trán
Hành động chi tiêu, tiêu dùng vượt quá khả năng tài chính, dẫn đến khó khăn trong việc quản lý tài chính.
vung thiên địa
Khu vực rộng lớn, chỉ những vùng đất xa xôi, hẻo lánh.
vung tàn tán
Hành động hoặc trạng thái của việc trò chuyện, bàn luận một cách thoải mái và không chính thức, thường về nhiều chủ đề khác nhau.
vung vít
Hành động hoặc hành vi làm cho cái gì đó bị lật, đảo hoặc bị quật lên.
vung vảy
Hành động ném hoặc vung thứ gì đó ra xa một cách mạnh mẽ.
vung vẩy
Di chuyển qua lại liên tiếp một cách tự nhiên (thường dùng để chỉ về tay hoặc chân).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.