vung thiên địa
Định nghĩa
Nghĩa 1: vung thiên địa (Danh từ)
Khu vực rộng lớn, chỉ những vùng đất xa xôi, hẻo lánh.
- 1."Chúng tôi đã đi đến một vung thiên địa cách xa thành phố hàng giờ liền."
- 2."Ở đó có một vung thiên địa với phong cảnh hữu tình và yên tĩnh."
- 3."Mỗi mùa hè, gia đình tôi thường đến khám phá những vung thiên địa mới."
Nghĩa 2: vung thiên địa (Danh từ)
Không gian rộng lớn, hoang sơ, chưa được khai thác.
- 1."Cậu ấy ước mơ trở thành nhà thám hiểm khám phá những vung thiên địa chưa ai biết đến."
- 2."Những vung thiên địa này cần được bảo tồn để giữ gìn môi trường thiên nhiên."
- 3."Chúng tôi đã cắm trại ở một vung thiên địa xinh đẹp và hoang sơ suốt cả tuần."
Lưu ý khi sử dụng "vung thiên địa"
Lưu ý về danh từ
"vung thiên địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vung thiên địa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vung thiên địa"
vung thiên địa là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực rộng lớn, chỉ những vùng đất xa xôi, hẻo lánh. Ví dụ: "Chúng tôi đã đi đến một vung thiên địa cách xa thành phố hàng giờ liền."
Từ liên quan
vung
Nắp đậy của nồi hoặc một số đồ dùng khác trong nấu nướng, thường có hình dạng giống như một chỏm cầu.
vung phí
Sử dụng hoặc tiêu tốn một cách lãng phí, không tiết kiệm.
vung tay quá trán
Hành động chi tiêu, tiêu dùng vượt quá khả năng tài chính, dẫn đến khó khăn trong việc quản lý tài chính.
vung tàn tán
Hành động hoặc trạng thái của việc trò chuyện, bàn luận một cách thoải mái và không chính thức, thường về nhiều chủ đề khác nhau.
vung vãi
Rơi vãi, phân tán một cách không có tổ chức.
vung vít
Hành động hoặc hành vi làm cho cái gì đó bị lật, đảo hoặc bị quật lên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.