vung thiên địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vung thiên địa (Danh từ)

Khu vực rộng lớn, chỉ những vùng đất xa xôi, hẻo lánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã đi đến một vung thiên địa cách xa thành phố hàng giờ liền."
  • 2."Ở đó có một vung thiên địa với phong cảnh hữu tình và yên tĩnh."
  • 3."Mỗi mùa hè, gia đình tôi thường đến khám phá những vung thiên địa mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vung thiên địa (Danh từ)

Không gian rộng lớn, hoang sơ, chưa được khai thác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy ước mơ trở thành nhà thám hiểm khám phá những vung thiên địa chưa ai biết đến."
  • 2."Những vung thiên địa này cần được bảo tồn để giữ gìn môi trường thiên nhiên."
  • 3."Chúng tôi đã cắm trại ở một vung thiên địa xinh đẹp và hoang sơ suốt cả tuần."

Lưu ý khi sử dụng "vung thiên địa"

Lưu ý về danh từ

"vung thiên địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vung thiên địa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vung thiên địa"

vung thiên địa là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực rộng lớn, chỉ những vùng đất xa xôi, hẻo lánh. Ví dụ: "Chúng tôi đã đi đến một vung thiên địa cách xa thành phố hàng giờ liền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này