vung phí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vung phí (Động từ)

Sử dụng hoặc tiêu tốn một cách lãng phí, không tiết kiệm.

Ví dụ (4)
  • 1."Phung phí"
  • 2."Ăn tiêu vung phí"
  • 3."Anh ấy đã vung phí tiền vào những thứ không cần thiết."
  • 4."Chúng ta cần tránh vung phí tài nguyên thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "vung phí"

Lưu ý về động từ

"vung phí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vung phí"

vung phí là động từ trong tiếng Việt. Sử dụng hoặc tiêu tốn một cách lãng phí, không tiết kiệm. Ví dụ: "Phung phí"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này