vinh hiển

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vinh hiển (Tính từ)

Từ cổ điển, diễn tả sự nổi bật và vẻ vang.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiển vinh"
  • 2.""Ba vuông sánh với bảy tròn, Đời cha vinh hiển đời con sang giầu.""
  • 3."Cuộc đời ông luôn đầy vinh hiển và kính trọng."

Lưu ý khi sử dụng "vinh hiển"

Lưu ý về tính từ

"vinh hiển" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vinh hiển"

vinh hiển là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ điển, diễn tả sự nổi bật và vẻ vang. Ví dụ: "Hiển vinh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này