vinh hạnh

Danh từTính từTừ đồng nghĩa

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vinh hạnh (Danh từ)

Điều mang lại vinh dự cho người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Được ngài đến thăm là một vinh hạnh lớn."
  • 2."Tham dự buổi lễ là một vinh hạnh cho tôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vinh hạnh (Tính từ)

Có cảm xúc sung sướng vì được vinh dự.

Ví dụ (2)
  • 1."Niềm vinh hạnh của tôi là được góp mặt trong sự kiện này."
  • 2."Tôi rất vinh hạnh được quen biết ông."
3
Từ đồng nghĩa

Nghĩa 3: vinh hạnh (Từ đồng nghĩa)

Vinh dự, tự hào.

Lưu ý khi sử dụng "vinh hạnh"

Lưu ý về tính từ

"vinh hạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vinh hạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vinh hạnh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vinh hạnh"

vinh hạnh là danh từ, tính từ, từ đồng nghĩa trong tiếng Việt. Điều mang lại vinh dự cho người khác. Ví dụ: "Được ngài đến thăm là một vinh hạnh lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này