vinh quang

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vinh quang (Danh từ)

Trạng thái hoặc hình ảnh của sự thành công, được tôn vinh và công nhận bởi mọi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Bác sĩ Huỳnh đã đạt được vinh quang khi cứu sống nhiều bệnh nhân trong tình huống khẩn cấp."
  • 2."Giải thưởng này mang lại vinh quang cho cả trường đại học và sinh viên của nó."
  • 3."Chúng ta cần phấn đấu để đạt được vinh quang trong công việc của mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vinh quang (Tính từ)

Có tính chất cao quý, tuyệt vời hoặc đáng tự hào.

Ví dụ (3)
  • 1."Đó là một chiến thắng vinh quang mà mọi người sẽ nhớ mãi."
  • 2."Cảm giác vinh quang khi thấy quốc kỳ tung bay thật đặc biệt."
  • 3."Nỗ lực của anh ấy mang lại kết quả vinh quang cho đội tuyển."

Lưu ý khi sử dụng "vinh quang"

Lưu ý về tính từ

"vinh quang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vinh quang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vinh quang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vinh quang"

vinh quang là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái hoặc hình ảnh của sự thành công, được tôn vinh và công nhận bởi mọi người. Ví dụ: "Bác sĩ Huỳnh đã đạt được vinh quang khi cứu sống nhiều bệnh nhân trong tình huống khẩn cấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này