vinh danh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vinh danh (Động từ)

Quá trình tôn vinh, ca ngợi và ghi nhận những cống hiến hoặc thành tựu của một người, một tổ chức hay một sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần vinh danh những người đã hi sinh vì đất nước."
  • 2."Lễ trao giải sẽ vinh danh các nhà khoa học có nhiều đóng góp cho nhân loại."
  • 3."Công ty tổ chức lễ vinh danh cho những nhân viên xuất sắc năm nay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vinh danh (Danh từ)

Hành động hoặc lễ nghi để công nhận một ai đó, thường là về thành tựu hoặc đóng góp nổi bật.

Ví dụ (3)
  • 1."Được nhận danh hiệu vinh danh là một niềm tự hào lớn."
  • 2."Lễ vinh danh diễn ra vào cuối tháng này tại hội trường lớn."
  • 3."Chúng ta cần chuẩn bị cho buổi lễ vinh danh sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "vinh danh"

Lưu ý về động từ

"vinh danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vinh danh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vinh danh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vinh danh"

vinh danh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Quá trình tôn vinh, ca ngợi và ghi nhận những cống hiến hoặc thành tựu của một người, một tổ chức hay một sự kiện. Ví dụ: "Chúng ta cần vinh danh những người đã hi sinh vì đất nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này