Danh từĐộng từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng hoặc trong hầm lò.

Ví dụ (3)
  • 1."Vì kèo"
  • 2."Thay vì ngang"
  • 3."Vì cột chắc chắn hỗ trợ cho mái nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng ngôi sao.

Ví dụ (2)
  • 1."Các vì sao lấp lánh"
  • 2."Đêm qua có rất nhiều vì sáng trên bầu trời."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) nể.

Ví dụ (2)
  • 1.""Không kiêng cũng có chút vì, Đừng còn múa mỏ có khi oan hồn.""
  • 2."Những người xung quanh đều vì bạn mà giúp đỡ."
4
Kết từ

Nghĩa 4: (Kết từ)

Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hướng tới của hoạt động vừa được nói đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm vì lợi ích chung"
  • 2."Cả đời vì dân, vì nước"
  • 3."Họ làm việc chăm chỉ vì sự phát triển của cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"vì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vì" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

vì là danh từ, động từ, kết từ trong tiếng Việt. Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng hoặc trong hầm lò. Ví dụ: "Vì kèo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này