vì
Định nghĩa
Nghĩa 1: vì (Danh từ)
Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng hoặc trong hầm lò.
- 1."Vì kèo"
- 2."Thay vì ngang"
- 3."Vì cột chắc chắn hỗ trợ cho mái nhà."
Nghĩa 2: vì (Danh từ)
Từ dùng để chỉ từng ngôi sao.
- 1."Các vì sao lấp lánh"
- 2."Đêm qua có rất nhiều vì sáng trên bầu trời."
Nghĩa 3: vì (Động từ)
(Từ cũ, Văn chương) nể.
- 1.""Không kiêng cũng có chút vì, Đừng còn múa mỏ có khi oan hồn.""
- 2."Những người xung quanh đều vì bạn mà giúp đỡ."
Nghĩa 4: vì (Kết từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hướng tới của hoạt động vừa được nói đến.
- 1."Làm vì lợi ích chung"
- 2."Cả đời vì dân, vì nước"
- 3."Họ làm việc chăm chỉ vì sự phát triển của cộng đồng."
Lưu ý khi sử dụng "vì"
Lưu ý về động từ
"vì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"vì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vì" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vì"
vì là danh từ, động từ, kết từ trong tiếng Việt. Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng hoặc trong hầm lò. Ví dụ: "Vì kèo"
Từ liên quan
vênh vênh
Có chút lệch lạc hoặc không thẳng hàng.
vêu
Gầy gò, hốc hác.
vêu vao
Câu miêu tả trạng thái hốc hác, gầy gò.
vì chưng
Từ cổ, mang nghĩa tương tự như 'vì'.
vì chống
Công trình xây dựng trong hầm lò nhằm ngăn chặn sự sụp đổ của đất đá xung quanh, đảm bảo an toàn lao động trong hầm lò.
vì cầu
Kết cấu nối liền nhịp giữa hai mố cầu và tựa lên các mố đó, thường được sử dụng trong xây dựng cầu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.