vêu vao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vêu vao (Tính từ)

Câu miêu tả trạng thái hốc hác, gầy gò.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt mũi vêu vao."
  • 2."Gầy vêu vao, trông chỉ còn da bọc xương."
  • 3."Cô ấy trông rất vêu vao sau kỳ nghỉ ốm."
  • 4."Anh ấy đã giảm cân nhiều và giờ thì gương mặt vêu vao."

Lưu ý khi sử dụng "vêu vao"

Lưu ý về tính từ

"vêu vao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vêu vao"

vêu vao là tính từ trong tiếng Việt. Câu miêu tả trạng thái hốc hác, gầy gò. Ví dụ: "Mặt mũi vêu vao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này