vêu vao
Định nghĩa
Nghĩa 1: vêu vao (Tính từ)
Câu miêu tả trạng thái hốc hác, gầy gò.
- 1."Mặt mũi vêu vao."
- 2."Gầy vêu vao, trông chỉ còn da bọc xương."
- 3."Cô ấy trông rất vêu vao sau kỳ nghỉ ốm."
- 4."Anh ấy đã giảm cân nhiều và giờ thì gương mặt vêu vao."
Lưu ý khi sử dụng "vêu vao"
Lưu ý về tính từ
"vêu vao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vêu vao"
vêu vao là tính từ trong tiếng Việt. Câu miêu tả trạng thái hốc hác, gầy gò. Ví dụ: "Mặt mũi vêu vao."
Từ liên quan
vênh váo
Có vẻ kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì.
vênh vênh
Có chút lệch lạc hoặc không thẳng hàng.
vêu
Gầy gò, hốc hác.
vì
Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng hoặc trong hầm lò.
vì chưng
Từ cổ, mang nghĩa tương tự như 'vì'.
vì chống
Công trình xây dựng trong hầm lò nhằm ngăn chặn sự sụp đổ của đất đá xung quanh, đảm bảo an toàn lao động trong hầm lò.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.