vêu
Định nghĩa
Nghĩa 1: vêu (Tính từ)
Gầy gò, hốc hác.
- 1."Mặt gầy vêu."
- 2."Cô ấy trông vêu vì chưa kịp ăn gì."
Nghĩa 2: vêu (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Có dáng vẻ ngẩn ngơ, không biết làm gì.
- 1."Ế hàng, ngồi vêu cả buổi."
- 2."Anh ta cứ đứng vêu ở cửa mà không biết nên vào hay không."
Lưu ý khi sử dụng "vêu"
Lưu ý về tính từ
"vêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vêu"
vêu là tính từ trong tiếng Việt. Gầy gò, hốc hác. Ví dụ: "Mặt gầy vêu."
Từ liên quan
vênh vác
Cách hành xử kiêu ngạo, tự phụ, thể hiện sự ngạo mạn trước người khác.
vênh váo
Có vẻ kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì.
vênh vênh
Có chút lệch lạc hoặc không thẳng hàng.
vêu vao
Câu miêu tả trạng thái hốc hác, gầy gò.
vì
Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng hoặc trong hầm lò.
vì chưng
Từ cổ, mang nghĩa tương tự như 'vì'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.