vêu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vêu (Tính từ)

Gầy gò, hốc hác.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt gầy vêu."
  • 2."Cô ấy trông vêu vì chưa kịp ăn gì."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vêu (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có dáng vẻ ngẩn ngơ, không biết làm gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Ế hàng, ngồi vêu cả buổi."
  • 2."Anh ta cứ đứng vêu ở cửa mà không biết nên vào hay không."

Lưu ý khi sử dụng "vêu"

Lưu ý về tính từ

"vêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vêu"

vêu là tính từ trong tiếng Việt. Gầy gò, hốc hác. Ví dụ: "Mặt gầy vêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này