vì chưng
Định nghĩa
Nghĩa 1: vì chưng (Kết từ)
Từ cổ, mang nghĩa tương tự như 'vì'.
- 1."Vì"
- 2.""Vì chưng bác mẹ tôi nghèo, Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai.""
- 3."Vì chưng trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài."
Câu hỏi thường gặp về "vì chưng"
vì chưng là kết từ trong tiếng Việt. Từ cổ, mang nghĩa tương tự như 'vì'. Ví dụ: "Vì"
Từ liên quan
vêu
Gầy gò, hốc hác.
vêu vao
Câu miêu tả trạng thái hốc hác, gầy gò.
vì
Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng hoặc trong hầm lò.
vì chống
Công trình xây dựng trong hầm lò nhằm ngăn chặn sự sụp đổ của đất đá xung quanh, đảm bảo an toàn lao động trong hầm lò.
vì cầu
Kết cấu nối liền nhịp giữa hai mố cầu và tựa lên các mố đó, thường được sử dụng trong xây dựng cầu.
vì kèo
Bộ phận được làm bằng vật liệu cứng và chắc, đặt ngang trên đầu tường hoặc đầu cột để nâng đỡ phần mái nhà.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.