vì chống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vì chống (Danh từ)

Công trình xây dựng trong hầm lò nhằm ngăn chặn sự sụp đổ của đất đá xung quanh, đảm bảo an toàn lao động trong hầm lò.

Ví dụ (2)
  • 1."Các công nhân đã lắp đặt vì chống để bảo vệ an toàn cho các hoạt động khai thác."
  • 2."Vì chống được thiết kế chắc chắn giúp ngăn ngừa rủi ro trong quá trình làm việc dưới lòng đất."

Lưu ý khi sử dụng "vì chống"

Lưu ý về danh từ

"vì chống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vì chống"

vì chống là danh từ trong tiếng Việt. Công trình xây dựng trong hầm lò nhằm ngăn chặn sự sụp đổ của đất đá xung quanh, đảm bảo an toàn lao động trong hầm lò. Ví dụ: "Các công nhân đã lắp đặt vì chống để bảo vệ an toàn cho các hoạt động khai thác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này