vênh vênh
Định nghĩa
Nghĩa 1: vênh vênh (Tính từ)
Có chút lệch lạc hoặc không thẳng hàng.
- 1."Tấm ván hơi vênh."
- 2."Cái ghế này bị vênh vênh, không ngồi vững."
Nghĩa 2: vênh vênh (Động từ)
(mặt) nhô lên, thể hiện vẻ kiêu ngạo hoặc châm chọc.
- 1."Vênh vênh cái mặt, ra vẻ khinh đời."
- 2."Cô ấy luôn vênh vênh khi nói về thành tích của mình."
Lưu ý khi sử dụng "vênh vênh"
Lưu ý về động từ
"vênh vênh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"vênh vênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vênh vênh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vênh vênh"
vênh vênh là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có chút lệch lạc hoặc không thẳng hàng. Ví dụ: "Tấm ván hơi vênh."
Từ liên quan
vênh vang
Diễn tả trạng thái tự mãn, kiêu ngạo, thể hiện sự tự tin quá mức.
vênh vác
Cách hành xử kiêu ngạo, tự phụ, thể hiện sự ngạo mạn trước người khác.
vênh váo
Có vẻ kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì.
vêu
Gầy gò, hốc hác.
vêu vao
Câu miêu tả trạng thái hốc hác, gầy gò.
vì
Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng hoặc trong hầm lò.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.