ve vuốt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ve vuốt (Động từ)

Hành động nhẹ nhàng, âu yếm, tương tự như vuốt ve.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé ve vuốt chú mèo."
  • 2."Bà lão thường ve vuốt tóc cháu mỗi khi gặp nhau."
  • 3."Ông thường ve vuốt cái áo vest của mình trước khi ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "ve vuốt"

Lưu ý về động từ

"ve vuốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ve vuốt"

ve vuốt là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhẹ nhàng, âu yếm, tương tự như vuốt ve. Ví dụ: "Cô bé ve vuốt chú mèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này