ve vẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ve vẩy (Động từ)

Động từ chỉ hành động đưa đi đưa lại theo nhiều hướng một cách uyển chuyển, mềm mại.

Ví dụ (4)
  • 1."Con chó ve vẩy đuôi."
  • 2."Ve vẩy cái quạt trong tay."
  • 3."Cô bé ve vẩy những cánh tay khi nhảy múa."
  • 4."Gió ve vẩy những chiếc lá trên cây."

Lưu ý khi sử dụng "ve vẩy"

Lưu ý về động từ

"ve vẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ve vẩy"

ve vẩy là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động đưa đi đưa lại theo nhiều hướng một cách uyển chuyển, mềm mại. Ví dụ: "Con chó ve vẩy đuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này