ve vãn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ve vãn (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động tán tỉnh, thể hiện sự quan tâm, thu hút phụ nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy thường ve vãn các cô gái ở quán cà phê."
  • 2."Ve vãn phụ nữ không chỉ cần lời nói ngọt ngào mà còn phải tinh tế trong cách cư xử."
  • 3."Cậu ta có tài ve vãn, khiến nhiều cô gái đều chú ý đến."

Lưu ý khi sử dụng "ve vãn"

Lưu ý về động từ

"ve vãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ve vãn"

ve vãn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động tán tỉnh, thể hiện sự quan tâm, thu hút phụ nữ. Ví dụ: "Anh ấy thường ve vãn các cô gái ở quán cà phê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này